方式 đọc là fāngshì, nghĩa là phương thức, cách thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
方式
fāngshì
phương thức, cách thức
danh từ
Ví dụ với 方式
每个人的生活方式不一样。
Měi ge rén de shēnghuó fāngshì bù yíyàng.
Lối sống của mỗi người không giống nhau.
Cách viết 方式 (thứ tự nét)
方… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 方 | 4 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 方式
方式 tiếng Trung là gì?
方式 (fāngshì) nghĩa là phương thức, cách thức (danh từ).
方式 đọc thế nào?
方式 đọc là fāngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方式 thế nào?
Ví dụ: 每个人的生活方式不一样。 (Měi ge rén de shēnghuó fāngshì bù yíyàng.) nghĩa là: Lối sống của mỗi người không giống nhau.
方式 thuộc cấp HSK mấy?
方式 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet