反对 đọc là fǎnduì, nghĩa là phản đối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
反对
fǎnduì
phản đối
động từ

Ví dụ với 反对

没有人反对这个办法。
Méiyǒu rén fǎnduì zhège bànfǎ.
Không ai phản đối cách làm này.

Cách viết 反对 (thứ tự nét)

反… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 反对

ChữPinyinBộ thủSố nét
反fǎn又4
对duì寸5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 反对

反对 tiếng Trung là gì?

反对 (fǎnduì) nghĩa là phản đối (động từ).

反对 đọc thế nào?

反对 đọc là fǎnduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反对 thế nào?

Ví dụ: 没有人反对这个办法。 (Méiyǒu rén fǎnduì zhège bànfǎ.) nghĩa là: Không ai phản đối cách làm này.

反对 thuộc cấp HSK mấy?

反对 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet