发生 đọc là fāshēng, nghĩa là xảy ra, phát sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
发生
fāshēng
xảy ra, phát sinh
động từ

Ví dụ với 发生

昨天发生了什么事?
Zuótiān fāshēng le shénme shì?
Hôm qua đã xảy ra chuyện gì?

Cách viết 发生 (thứ tự nét)

发… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发生

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
生shēng生5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发生

发生 tiếng Trung là gì?

发生 (fāshēng) nghĩa là xảy ra, phát sinh (động từ).

发生 đọc thế nào?

发生 đọc là fāshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发生 thế nào?

Ví dụ: 昨天发生了什么事? (Zuótiān fāshēng le shénme shì?) nghĩa là: Hôm qua đã xảy ra chuyện gì?

发生 thuộc cấp HSK mấy?

发生 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet