对手 đọc là duìshǒu, nghĩa là đối thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
对手
duìshǒu
đối thủ
danh từ
Ví dụ với 对手
这次比赛的对手很强。
Zhè cì bǐsài de duìshǒu hěn qiáng.
Đối thủ của trận đấu lần này rất mạnh.
Cách viết 对手 (thứ tự nét)
对… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对手
对手 tiếng Trung là gì?
对手 (duìshǒu) nghĩa là đối thủ (danh từ).
对手 đọc thế nào?
对手 đọc là duìshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对手 thế nào?
Ví dụ: 这次比赛的对手很强。 (Zhè cì bǐsài de duìshǒu hěn qiáng.) nghĩa là: Đối thủ của trận đấu lần này rất mạnh.
对手 thuộc cấp HSK mấy?
对手 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet