断 đọc là duàn, nghĩa là đứt, gãy; cắt đứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
断
duàn
đứt, gãy; cắt đứt
động từBộ thủ 斤11 nét
Ví dụ với 断
他的腿断了。
Tā de tuǐ duàn le.
Chân anh ấy bị gãy.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 切断 (cắt đứt), 打断 (ngắt lời), 不断 (không ngừng). Dễ nhầm hình chữ với 段 (đoạn).
Cách viết 断 (thứ tự nét)
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 断
断 tiếng Trung là gì?
断 (duàn) nghĩa là đứt, gãy; cắt đứt (động từ).
断 đọc thế nào?
断 đọc là duàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 断 thế nào?
Ví dụ: 他的腿断了。 (Tā de tuǐ duàn le.) nghĩa là: Chân anh ấy bị gãy.
断 thuộc cấp HSK mấy?
断 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet