短期 đọc là duǎnqī, nghĩa là ngắn hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
短期
duǎnqī
ngắn hạn
danh từ; tính từ
Ví dụ với 短期
我想报一个短期班。
Wǒ xiǎng bào yí ge duǎnqī bān.
Tôi muốn đăng ký một lớp ngắn hạn.
Cách viết 短期 (thứ tự nét)
短… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 短期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 短 | duǎn | 矢 | 12 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 短期
短期 tiếng Trung là gì?
短期 (duǎnqī) nghĩa là ngắn hạn (danh từ; tính từ).
短期 đọc thế nào?
短期 đọc là duǎnqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 短期 thế nào?
Ví dụ: 我想报一个短期班。 (Wǒ xiǎng bào yí ge duǎnqī bān.) nghĩa là: Tôi muốn đăng ký một lớp ngắn hạn.
短期 thuộc cấp HSK mấy?
短期 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet