长期 đọc là chángqī, nghĩa là dài hạn, lâu dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
长期
chángqī
dài hạn, lâu dài
danh từ; tính từ
Ví dụ với 长期
他长期住在国外。
Tā chángqī zhù zài guówài.
Anh ấy sống lâu dài ở nước ngoài.
Cách viết 长期 (thứ tự nét)
长… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
- 短期duǎnqī · ngắn hạn
- 国外guówài · nước ngoài
Hỏi nhanh về 长期
长期 tiếng Trung là gì?
长期 (chángqī) nghĩa là dài hạn, lâu dài (danh từ; tính từ).
长期 đọc thế nào?
长期 đọc là chángqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长期 thế nào?
Ví dụ: 他长期住在国外。 (Tā chángqī zhù zài guówài.) nghĩa là: Anh ấy sống lâu dài ở nước ngoài.
长期 thuộc cấp HSK mấy?
长期 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet