读者 đọc là dúzhě, nghĩa là độc giả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
读者
dúzhě
độc giả
danh từ

Ví dụ với 读者

这本书有很多读者。
Zhè běn shū yǒu hěn duō dúzhě.
Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.

Lưu ý khi dùng

Chữ 者 chỉ người: 读者, 作者, 记者.

Cách viết 读者 (thứ tự nét)

读… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 读者

ChữPinyinBộ thủSố nét
读dú讠10
者zhě老8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 读者

读者 tiếng Trung là gì?

读者 (dúzhě) nghĩa là độc giả (danh từ).

读者 đọc thế nào?

读者 đọc là dúzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 读者 thế nào?

Ví dụ: 这本书有很多读者。 (Zhè běn shū yǒu hěn duō dúzhě.) nghĩa là: Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.

读者 thuộc cấp HSK mấy?

读者 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet