动力 đọc là dònglì, nghĩa là động lực; sức đẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
动力
dònglì
động lực; sức đẩy
danh từ
Ví dụ với 动力
他学习的动力很大。
Tā xuéxí de dònglì hěn dà.
Động lực học tập của anh ấy rất lớn.
Cách viết 动力 (thứ tự nét)
动… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 动力
动力 tiếng Trung là gì?
动力 (dònglì) nghĩa là động lực; sức đẩy (danh từ).
动力 đọc thế nào?
动力 đọc là dònglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动力 thế nào?
Ví dụ: 他学习的动力很大。 (Tā xuéxí de dònglì hěn dà.) nghĩa là: Động lực học tập của anh ấy rất lớn.
动力 thuộc cấp HSK mấy?
动力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet