订 đọc là dìng, nghĩa là đặt (trước), đặt mua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
订
dìng
đặt (trước), đặt mua
động từBộ thủ 讠4 nét
Ví dụ với 订
我想订两张明天的票。
Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng míngtiān de piào.
Tôi muốn đặt hai vé ngày mai.
Lưu ý khi dùng
Đặt trước vé, phòng, chỗ: 订票, 订房间, 订位. Còn nghĩa ký kết (订合同).
Cách viết 订 (thứ tự nét)
订… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 订
订 tiếng Trung là gì?
订 (dìng) nghĩa là đặt (trước), đặt mua (động từ).
订 đọc thế nào?
订 đọc là dìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订 thế nào?
Ví dụ: 我想订两张明天的票。 (Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng míngtiān de piào.) nghĩa là: Tôi muốn đặt hai vé ngày mai.
订 thuộc cấp HSK mấy?
订 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet