电台 đọc là diàntái, nghĩa là đài phát thanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
电台
diàntái
đài phát thanh
danh từ
Ví dụ với 电台
我喜欢听这个电台的节目。
Wǒ xǐhuan tīng zhège diàntái de jiémù.
Tôi thích nghe chương trình của đài này.
Lưu ý khi dùng
Chủ yếu chỉ đài phát thanh (radio); đài truyền hình là 电视台.
Cách viết 电台 (thứ tự nét)
电… nét
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电台
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 田 | 5 |
| 台 | tái | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电台
电台 tiếng Trung là gì?
电台 (diàntái) nghĩa là đài phát thanh (danh từ).
电台 đọc thế nào?
电台 đọc là diàntái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电台 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢听这个电台的节目。 (Wǒ xǐhuan tīng zhège diàntái de jiémù.) nghĩa là: Tôi thích nghe chương trình của đài này.
电台 thuộc cấp HSK mấy?
电台 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet