地区 đọc là dìqū, nghĩa là khu vực, vùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
地区
dìqū
khu vực, vùng
danh từ
Ví dụ với 地区
这个地区冬天很冷。
Zhège dìqū dōngtiān hěn lěng.
Vùng này mùa đông rất lạnh.
Cách viết 地区 (thứ tự nét)
地… nét
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地区
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 区 | qū | 匸 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地区
地区 tiếng Trung là gì?
地区 (dìqū) nghĩa là khu vực, vùng (danh từ).
地区 đọc thế nào?
地区 đọc là dìqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地区 thế nào?
Ví dụ: 这个地区冬天很冷。 (Zhège dìqū dōngtiān hěn lěng.) nghĩa là: Vùng này mùa đông rất lạnh.
地区 thuộc cấp HSK mấy?
地区 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet