到达 đọc là dàodá, nghĩa là đến nơi, tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
到达
dàodá
đến nơi, tới
động từ

Ví dụ với 到达

飞机已经到达北京。
Fēijī yǐjīng dàodá Běijīng.
Máy bay đã đến Bắc Kinh.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 到; sau nó là địa điểm đến, không cần thêm 去/在.

Cách viết 到达 (thứ tự nét)

到… nét
达… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 到达

ChữPinyinBộ thủSố nét
到dào刀8
达dá辵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 到达

到达 tiếng Trung là gì?

到达 (dàodá) nghĩa là đến nơi, tới (động từ).

到达 đọc thế nào?

到达 đọc là dàodá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 到达 thế nào?

Ví dụ: 飞机已经到达北京。 (Fēijī yǐjīng dàodá Běijīng.) nghĩa là: Máy bay đã đến Bắc Kinh.

到达 thuộc cấp HSK mấy?

到达 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet