刀 đọc là dāo, nghĩa là con dao; dao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
刀
dāo
con dao; dao
danh từBộ thủ 刀2 nét
Ví dụ với 刀
这把刀很快,小心一点儿。
Zhè bǎ dāo hěn kuài, xiǎoxīn yìdiǎnr.
Con dao này rất sắc, cẩn thận một chút.
Lưu ý khi dùng
Dao sắc, khẩu ngữ nói 快: 这把刀很快 = con dao này rất sắc (không phải "nhanh"). Cũng là bộ thủ 刀 (dạng 刂) trong 到, 别.
Cách viết 刀 (thứ tự nét)
刀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 刀
刀 tiếng Trung là gì?
刀 (dāo) nghĩa là con dao; dao (danh từ).
刀 đọc thế nào?
刀 đọc là dāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刀 thế nào?
Ví dụ: 这把刀很快,小心一点儿。 (Zhè bǎ dāo hěn kuài, xiǎoxīn yìdiǎnr.) nghĩa là: Con dao này rất sắc, cẩn thận một chút.
刀 thuộc cấp HSK mấy?
刀 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet