代表 đọc là dàibiǎo, nghĩa là đại biểu; đại diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
代表
dàibiǎo
đại biểu; đại diện
danh từ; động từ
Ví dụ với 代表
我代表公司欢迎你们。
Wǒ dàibiǎo gōngsī huānyíng nǐmen.
Tôi thay mặt công ty chào mừng các bạn.
Cách viết 代表 (thứ tự nét)
代… nét
表… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 代表
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 代 | dài | 人 | 5 |
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 代表
代表 tiếng Trung là gì?
代表 (dàibiǎo) nghĩa là đại biểu; đại diện (danh từ; động từ).
代表 đọc thế nào?
代表 đọc là dàibiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 代表 thế nào?
Ví dụ: 我代表公司欢迎你们。 (Wǒ dàibiǎo gōngsī huānyíng nǐmen.) nghĩa là: Tôi thay mặt công ty chào mừng các bạn.
代表 thuộc cấp HSK mấy?
代表 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet