打破 đọc là dǎpò, nghĩa là đập vỡ; phá (kỷ lục, im lặng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
打破
dǎpò
đập vỡ; phá (kỷ lục, im lặng)
động từ
Ví dụ với 打破
我不小心打破了一个杯子。
Wǒ bù xiǎoxīn dǎpò le yí ge bēizi.
Tôi lỡ làm vỡ một cái cốc.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa bóng: 打破纪录 (phá kỷ lục), 打破沉默 (phá vỡ im lặng).
Cách viết 打破 (thứ tự nét)
打… nét
破… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打破
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 手 | 5 |
| 破 | pò | 石 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打破
打破 tiếng Trung là gì?
打破 (dǎpò) nghĩa là đập vỡ; phá (kỷ lục, im lặng) (động từ).
打破 đọc thế nào?
打破 đọc là dǎpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打破 thế nào?
Ví dụ: 我不小心打破了一个杯子。 (Wǒ bù xiǎoxīn dǎpò le yí ge bēizi.) nghĩa là: Tôi lỡ làm vỡ một cái cốc.
打破 thuộc cấp HSK mấy?
打破 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet