达到 đọc là dádào, nghĩa là đạt đến, đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
达到
dádào
đạt đến, đạt được
động từ
Ví dụ với 达到
他的汉语水平达到了三级。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng dádào le sān jí.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt cấp 3.
Cách viết 达到 (thứ tự nét)
达… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 达到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 达 | dá | 辵 | 6 |
| 到 | dào | 刀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 达到
达到 tiếng Trung là gì?
达到 (dádào) nghĩa là đạt đến, đạt được (động từ).
达到 đọc thế nào?
达到 đọc là dádào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 达到 thế nào?
Ví dụ: 他的汉语水平达到了三级。 (Tā de Hànyǔ shuǐpíng dádào le sān jí.) nghĩa là: Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt cấp 3.
达到 thuộc cấp HSK mấy?
达到 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet