持续 đọc là chíxù, nghĩa là kéo dài, tiếp diễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
持续
chíxù
kéo dài, tiếp diễn
động từ
Ví dụ với 持续
这场雨持续了三天。
Zhè chǎng yǔ chíxù le sān tiān.
Trận mưa này kéo dài ba ngày.
Cách viết 持续 (thứ tự nét)
持… nét
续… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 持续
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 持 | chí | 手 | 9 |
| 续 | xù | 纟 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 持续
持续 tiếng Trung là gì?
持续 (chíxù) nghĩa là kéo dài, tiếp diễn (động từ).
持续 đọc thế nào?
持续 đọc là chíxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 持续 thế nào?
Ví dụ: 这场雨持续了三天。 (Zhè chǎng yǔ chíxù le sān tiān.) nghĩa là: Trận mưa này kéo dài ba ngày.
持续 thuộc cấp HSK mấy?
持续 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet