城 đọc là chéng, nghĩa là tường thành; thành phố, thị trấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
城
chéng
tường thành; thành phố, thị trấn
danh từBộ thủ 土9 nét
Ví dụ với 城
城里的人很多。
Chéng li de rén hěn duō.
Người trong thành phố rất đông.
Lưu ý khi dùng
Thường làm thành tố: 城市, 长城, 城门; 进城 = vào thành phố, lên phố.
Cách viết 城 (thứ tự nét)
城… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 城
城 tiếng Trung là gì?
城 (chéng) nghĩa là tường thành; thành phố, thị trấn (danh từ).
城 đọc thế nào?
城 đọc là chéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 城 thế nào?
Ví dụ: 城里的人很多。 (Chéng li de rén hěn duō.) nghĩa là: Người trong thành phố rất đông.
城 thuộc cấp HSK mấy?
城 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet