场所 đọc là chǎngsuǒ, nghĩa là nơi, địa điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
场所
chǎngsuǒ
nơi, địa điểm
danh từ
Ví dụ với 场所
图书馆是学习的好场所。
Túshūguǎn shì xuéxí de hǎo chǎngsuǒ.
Thư viện là nơi học tập tốt.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 公共场所 (nơi công cộng), 娱乐场所 (nơi vui chơi giải trí).
Cách viết 场所 (thứ tự nét)
场… nét
所… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 场所
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 场所
场所 tiếng Trung là gì?
场所 (chǎngsuǒ) nghĩa là nơi, địa điểm (danh từ).
场所 đọc thế nào?
场所 đọc là chǎngsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 场所 thế nào?
Ví dụ: 图书馆是学习的好场所。 (Túshūguǎn shì xuéxí de hǎo chǎngsuǒ.) nghĩa là: Thư viện là nơi học tập tốt.
场所 thuộc cấp HSK mấy?
场所 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet