场合 đọc là chǎnghé, nghĩa là dịp, hoàn cảnh, trường hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
场合
chǎnghé
dịp, hoàn cảnh, trường hợp
danh từ

Ví dụ với 场合

这种场合不能大声说话。
Zhè zhǒng chǎnghé bù néng dàshēng shuōhuà.
Dịp thế này không được nói to.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 正式 (trang trọng), 公共 (công cộng): 正式场合, 公共场合.

Cách viết 场合 (thứ tự nét)

场… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 场合

ChữPinyinBộ thủSố nét
场chǎng土6
合hé口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 场合

场合 tiếng Trung là gì?

场合 (chǎnghé) nghĩa là dịp, hoàn cảnh, trường hợp (danh từ).

场合 đọc thế nào?

场合 đọc là chǎnghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 场合 thế nào?

Ví dụ: 这种场合不能大声说话。 (Zhè zhǒng chǎnghé bù néng dàshēng shuōhuà.) nghĩa là: Dịp thế này không được nói to.

场合 thuộc cấp HSK mấy?

场合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet