彩色 đọc là cǎisè, nghĩa là màu sắc; nhiều màu, có màu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
彩色
cǎisè
màu sắc; nhiều màu, có màu
danh từ; tính từ
Ví dụ với 彩色
孩子喜欢用彩色笔画画。
Háizi xǐhuan yòng cǎisè bǐ huà huà.
Trẻ em thích dùng bút màu để vẽ.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 黑白: 彩色照片 (ảnh màu), 黑白照片 (ảnh đen trắng).
Cách viết 彩色 (thứ tự nét)
彩… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 彩色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 彩 | cǎi | 彡 | 11 |
| 色 | sè | 色 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 彩色
彩色 tiếng Trung là gì?
彩色 (cǎisè) nghĩa là màu sắc; nhiều màu, có màu (danh từ; tính từ).
彩色 đọc thế nào?
彩色 đọc là cǎisè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 彩色 thế nào?
Ví dụ: 孩子喜欢用彩色笔画画。 (Háizi xǐhuan yòng cǎisè bǐ huà huà.) nghĩa là: Trẻ em thích dùng bút màu để vẽ.
彩色 thuộc cấp HSK mấy?
彩色 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet