不光 đọc là bùguāng, nghĩa là không chỉ, không những. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
不光
bùguāng
không chỉ, không những
phó từ; liên từ
Ví dụ với 不光
他不光会唱歌,还会跳舞。
Tā bùguāng huì chànggē, hái huì tiàowǔ.
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa như 不但/不仅, hơi khẩu ngữ.
Cách viết 不光 (thứ tự nét)
不… nét
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不光
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不光
不光 tiếng Trung là gì?
不光 (bùguāng) nghĩa là không chỉ, không những (phó từ; liên từ).
不光 đọc thế nào?
不光 đọc là bùguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不光 thế nào?
Ví dụ: 他不光会唱歌,还会跳舞。 (Tā bùguāng huì chànggē, hái huì tiàowǔ.) nghĩa là: Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
不光 thuộc cấp HSK mấy?
不光 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet