不断 đọc là búduàn, nghĩa là không ngừng, liên tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
不断
búduàn
không ngừng, liên tục
phó từ; tính từ
Ví dụ với 不断
这里的生活在不断变好。
Zhèlǐ de shēnghuó zài búduàn biàn hǎo.
Cuộc sống ở đây không ngừng tốt lên.
Cách viết 不断 (thứ tự nét)
不… nét
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不断
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 断 | duàn | 斤 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不断
不断 tiếng Trung là gì?
不断 (búduàn) nghĩa là không ngừng, liên tục (phó từ; tính từ).
不断 đọc thế nào?
不断 đọc là búduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不断 thế nào?
Ví dụ: 这里的生活在不断变好。 (Zhèlǐ de shēnghuó zài búduàn biàn hǎo.) nghĩa là: Cuộc sống ở đây không ngừng tốt lên.
不断 thuộc cấp HSK mấy?
不断 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet