播放 đọc là bōfàng, nghĩa là phát (nhạc, video); chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
播放
bōfàng
phát (nhạc, video); chiếu
động từ
Ví dụ với 播放
商店里正在播放音乐。
Shāngdiàn li zhèngzài bōfàng yīnyuè.
Trong cửa hàng đang phát nhạc.
Cách viết 播放 (thứ tự nét)
播… nét
放… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 播放
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 播 | bō | 手 | 15 |
| 放 | fàng | 攴 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 播放
播放 tiếng Trung là gì?
播放 (bōfàng) nghĩa là phát (nhạc, video); chiếu (động từ).
播放 đọc thế nào?
播放 đọc là bōfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 播放 thế nào?
Ví dụ: 商店里正在播放音乐。 (Shāngdiàn li zhèngzài bōfàng yīnyuè.) nghĩa là: Trong cửa hàng đang phát nhạc.
播放 thuộc cấp HSK mấy?
播放 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet