被 đọc là bèi, nghĩa là bị, được (câu bị động). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
被
bèi
bị, được (câu bị động)
giới từBộ thủ 衣10 nét
Ví dụ với 被
我的手机被朋友借走了。
Wǒ de shǒujī bèi péngyou jièzǒu le.
Điện thoại của tôi bị bạn mượn đi rồi.
Lưu ý khi dùng
Sau 被 là người/vật thực hiện hành động; động từ phải có thành phần đi kèm (了, 走, 完…). Thường nói việc không mong muốn.
Cách viết 被 (thứ tự nét)
被… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 被
被 tiếng Trung là gì?
被 (bèi) nghĩa là bị, được (câu bị động) (giới từ).
被 đọc thế nào?
被 đọc là bèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 被 thế nào?
Ví dụ: 我的手机被朋友借走了。 (Wǒ de shǒujī bèi péngyou jièzǒu le.) nghĩa là: Điện thoại của tôi bị bạn mượn đi rồi.
被 thuộc cấp HSK mấy?
被 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet