保留 đọc là bǎoliú, nghĩa là giữ lại, bảo lưu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
保留
bǎoliú
giữ lại, bảo lưu
động từ

Ví dụ với 保留

这张照片我想保留下来。
Zhè zhāng zhàopiàn wǒ xiǎng bǎoliú xiàlai.
Tấm ảnh này tôi muốn giữ lại.

Cách viết 保留 (thứ tự nét)

保… nét
留… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保留

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo人9
留liú田10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保留

保留 tiếng Trung là gì?

保留 (bǎoliú) nghĩa là giữ lại, bảo lưu (động từ).

保留 đọc thế nào?

保留 đọc là bǎoliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保留 thế nào?

Ví dụ: 这张照片我想保留下来。 (Zhè zhāng zhàopiàn wǒ xiǎng bǎoliú xiàlai.) nghĩa là: Tấm ảnh này tôi muốn giữ lại.

保留 thuộc cấp HSK mấy?

保留 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet