办理 đọc là bànlǐ, nghĩa là làm thủ tục, xử lý (việc hành chính). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
办理
bànlǐ
làm thủ tục, xử lý (việc hành chính)
động từ

Ví dụ với 办理

我想办理一张银行卡。
Wǒ xiǎng bànlǐ yì zhāng yínhángkǎ.
Tôi muốn làm một thẻ ngân hàng.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 办; hay đi với thủ tục, nghiệp vụ: 办理手续, 办理业务.

Cách viết 办理 (thứ tự nét)

办… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 办理

ChữPinyinBộ thủSố nét
办bàn力4
理lǐ玉11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 办理

办理 tiếng Trung là gì?

办理 (bànlǐ) nghĩa là làm thủ tục, xử lý (việc hành chính) (động từ).

办理 đọc thế nào?

办理 đọc là bànlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 办理 thế nào?

Ví dụ: 我想办理一张银行卡。 (Wǒ xiǎng bànlǐ yì zhāng yínhángkǎ.) nghĩa là: Tôi muốn làm một thẻ ngân hàng.

办理 thuộc cấp HSK mấy?

办理 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet