搬家 đọc là bānjiā, nghĩa là chuyển nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
搬家
bānjiā
chuyển nhà
động từ
Ví dụ với 搬家
他们下个月要搬家。
Tāmen xià ge yuè yào bānjiā.
Tháng sau họ sẽ chuyển nhà.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 搬了家, 搬过两次家; không đặt tân ngữ sau 搬家.
Cách viết 搬家 (thứ tự nét)
搬… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 搬家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 搬 | bān | 手 | 13 |
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 搬家
搬家 tiếng Trung là gì?
搬家 (bānjiā) nghĩa là chuyển nhà (động từ).
搬家 đọc thế nào?
搬家 đọc là bānjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搬家 thế nào?
Ví dụ: 他们下个月要搬家。 (Tāmen xià ge yuè yào bānjiā.) nghĩa là: Tháng sau họ sẽ chuyển nhà.
搬家 thuộc cấp HSK mấy?
搬家 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet