明白 đọc là míngbai, nghĩa là hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
明白
míngbai
hiểu
động từ

Ví dụ với 明白

你明白了吗?
Nǐ míngbai le ma?
Bạn hiểu chưa?

Cách viết 明白 (thứ tự nét)

明… nét
白… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 明白

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
明míng日8minh
白bai白5bạch

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 明白

明白 tiếng Trung là gì?

明白 (míngbai) nghĩa là hiểu (động từ).

明白 đọc thế nào?

明白 đọc là míngbai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 明白 thế nào?

Ví dụ: 你明白了吗? (Nǐ míngbai le ma?) nghĩa là: Bạn hiểu chưa?

明白 thuộc cấp HSK mấy?

明白 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.