白 đọc là bái, nghĩa là trắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
白
bái
trắng

Hán Việt: bạch

tính từBộ thủ 白5 nét

Ví dụ với 白

这个杯子是白的。
Zhège bēizi shì bái de.
Cái cốc này màu trắng.

Cách viết 白 (thứ tự nét)

白… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 白

白 tiếng Trung là gì?

白 (bái) nghĩa là trắng (tính từ).

白 đọc thế nào?

白 đọc là bái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 白 thế nào?

Ví dụ: 这个杯子是白的。 (Zhège bēizi shì bái de.) nghĩa là: Cái cốc này màu trắng.

白 thuộc cấp HSK mấy?

白 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.