门票 đọc là ménpiào, nghĩa là vé vào cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
门票
ménpiào
vé vào cửa
danh từ
Ví dụ với 门票
门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
Cách viết 门票 (thứ tự nét)
门… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 门票
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén | 门 | 3 | môn |
| 票 | piào | 示 | 11 | phiếu |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 门票
门票 tiếng Trung là gì?
门票 (ménpiào) nghĩa là vé vào cửa (danh từ).
门票 đọc thế nào?
门票 đọc là ménpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 门票 thế nào?
Ví dụ: 门票多少钱? (Ménpiào duōshao qián?) nghĩa là: Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
门票 thuộc cấp HSK mấy?
门票 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.