马上 đọc là mǎshàng, nghĩa là ngay; lập tức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
马上
mǎshàng
ngay; lập tức
phó từ
Ví dụ với 马上
我马上到。
Wǒ mǎshàng dào.
Tôi đến ngay.
Cách viết 马上 (thứ tự nét)
马… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 马上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 马 | mǎ | 马 | 3 | mã |
| 上 | shàng | 一 | 3 |
Từ liên quan
- 上shàng · trên
- 路上lùshang · trên đường
- 上班shàngbān · đi làm
- 上车shàng chē · lên xe
- 上课shàngkè · vào học
- 上网shàngwǎng · lên mạng
Hỏi nhanh về 马上
马上 tiếng Trung là gì?
马上 (mǎshàng) nghĩa là ngay; lập tức (phó từ).
马上 đọc thế nào?
马上 đọc là mǎshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 马上 thế nào?
Ví dụ: 我马上到。 (Wǒ mǎshàng dào.) nghĩa là: Tôi đến ngay.
马上 thuộc cấp HSK mấy?
马上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.