马上 đọc là mǎshàng, nghĩa là ngay; lập tức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
马上
mǎshàng
ngay; lập tức
phó từ

Ví dụ với 马上

我马上到。
Wǒ mǎshàng dào.
Tôi đến ngay.

Cách viết 马上 (thứ tự nét)

马… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 马上

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
马mǎ马3mã
上shàng一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 马上

马上 tiếng Trung là gì?

马上 (mǎshàng) nghĩa là ngay; lập tức (phó từ).

马上 đọc thế nào?

马上 đọc là mǎshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 马上 thế nào?

Ví dụ: 我马上到。 (Wǒ mǎshàng dào.) nghĩa là: Tôi đến ngay.

马上 thuộc cấp HSK mấy?

马上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.