Trả lời nhanh: Đặt 正在 hoặc 在 trước động từ để nói hành động đang diễn ra. Cuối câu có thể thêm 呢 cho tự nhiên. Phủ định dùng 没(有)在, không dùng 不在 trong nghĩa này. Cấp HSK: HSK 1 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + (正)在 + động từ (+ tân ngữ) (+ 呢)
Ví dụ
我在看电视。
Wǒ zài kàn diànshì.
Tôi đang xem tivi.
他正在打电话。
Tā zhèngzài dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện thoại.
妈妈在做饭呢。
Māma zài zuòfàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
Lỗi hay gặp
Sai: 我不在看书。 → Đúng: 我没在看书。
Phủ định hành động đang diễn ra dùng 没在.
Sai: 我正在吃饭了。 → Đúng: 我正在吃饭。
Không thêm 了 vào câu diễn tả đang diễn ra.
Bài tập
Câu 1. Điền: 他____看电影。(在 / 正在)
Xem đáp án
他在看电影。
Tā zài kàn diànyǐng.
在 trước động từ.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 呢 / 妈妈 / 做饭 / 在
Xem đáp án
妈妈在做饭呢。
Māma zài zuòfàn ne.
在 + động từ + 呢.
Câu 3. Sửa lỗi: 我不在看书。
Xem đáp án
我没在看书。
Wǒ méi zài kàn shū.
Dùng 没.
Câu hỏi thường gặp
正在, 在, 正 khác nhau thế nào?
Cả ba đều báo hành động đang diễn ra. 在 là phổ biến nhất; 正在 nhấn mạnh hơn; 正 thường đi với 呢.
Làm sao để phân biệt 在 chỉ nơi chốn với 在 chỉ đang diễn ra?
Nếu sau 在 là địa điểm (在家) thì chỉ nơi chốn. Nếu sau 在 là động từ (在看) thì chỉ đang diễn ra.