爱情 đọc là àiqíng, nghĩa là tình yêu (đôi lứa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
爱情
àiqíng
tình yêu (đôi lứa)
danh từ
Ví dụ với 爱情
我喜欢看爱情电影。
Wǒ xǐhuan kàn àiqíng diànyǐng.
Tôi thích xem phim tình yêu.
Cách viết 爱情 (thứ tự nét)
爱… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爱情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | 87 (爪) | 10 |
| 情 | qíng | 61 (心) | 11 |
Hỏi nhanh về 爱情
爱情 tiếng Trung là gì?
爱情 (àiqíng) nghĩa là tình yêu (đôi lứa) (danh từ).
爱情 đọc thế nào?
爱情 đọc là àiqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱情 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢看爱情电影。 (Wǒ xǐhuan kàn àiqíng diànyǐng.) nghĩa là: Tôi thích xem phim tình yêu.
爱情 thuộc cấp HSK mấy?
爱情 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07