爱人 đọc là àiren, nghĩa là vợ hoặc chồng (cách gọi ở đại lục). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
爱人
àiren
vợ hoặc chồng (cách gọi ở đại lục)
danh từ
Ví dụ với 爱人
我爱人在医院工作。
Wǒ àiren zài yīyuàn gōngzuò.
Vợ (chồng) tôi làm việc ở bệnh viện.
Lưu ý khi dùng
Ở đại lục, 爱人 nghĩa là vợ/chồng; muốn nói "người yêu" thường dùng 男朋友/女朋友.
Cách viết 爱人 (thứ tự nét)
爱… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爱人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | 87 (爪) | 10 |
| 人 | rén | 9 (人) | 2 |
Hỏi nhanh về 爱人
爱人 tiếng Trung là gì?
爱人 (àiren) nghĩa là vợ hoặc chồng (cách gọi ở đại lục) (danh từ).
爱人 đọc thế nào?
爱人 đọc là àiren. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱人 thế nào?
Ví dụ: 我爱人在医院工作。 (Wǒ àiren zài yīyuàn gōngzuò.) nghĩa là: Vợ (chồng) tôi làm việc ở bệnh viện.
爱人 thuộc cấp HSK mấy?
爱人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07