安全 đọc là ānquán, nghĩa là an toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
安全
ānquán
an toàn

Hán Việt: an toàn

tính từ

Ví dụ với 安全

在这里走路很安全。
Zài zhèlǐ zǒulù hěn ānquán.
Đi bộ ở đây rất an toàn.

Cách viết 安全 (thứ tự nét)

安… nét
全… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 安全

ChữPinyinBộ thủSố nét
安ān40 (宀)6
全quán11 (入)6

Hỏi nhanh về 安全

安全 tiếng Trung là gì?

安全 (ānquán) nghĩa là an toàn (tính từ).

安全 đọc thế nào?

安全 đọc là ānquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安全 thế nào?

Ví dụ: 在这里走路很安全。 (Zài zhèlǐ zǒulù hěn ānquán.) nghĩa là: Đi bộ ở đây rất an toàn.

安全 thuộc cấp HSK mấy?

安全 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07