比如 đọc là bǐrú, nghĩa là ví dụ, chẳng hạn như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
比如
bǐrú
ví dụ, chẳng hạn như

Hán Việt: tỉ như

động từ

Ví dụ với 比如

我喜欢运动,比如打篮球。
Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú dǎ lánqiú.
Tôi thích thể thao, chẳng hạn bóng rổ.

Cách viết 比如 (thứ tự nét)

比… nét
如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 比如

ChữPinyinBộ thủSố nét
比bǐ81 (比)4
如rú38 (女)6

Hỏi nhanh về 比如

比如 tiếng Trung là gì?

比如 (bǐrú) nghĩa là ví dụ, chẳng hạn như (động từ).

比如 đọc thế nào?

比如 đọc là bǐrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比如 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢运动,比如打篮球。 (Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú dǎ lánqiú.) nghĩa là: Tôi thích thể thao, chẳng hạn bóng rổ.

比如 thuộc cấp HSK mấy?

比如 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07