笔记本 đọc là bǐjìběn, nghĩa là vở ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
笔记本
bǐjìběn
vở ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay
danh từ
Ví dụ với 笔记本
我的笔记本里有很多汉字。
Wǒ de bǐjìběn li yǒu hěn duō Hànzì.
Trong vở của tôi có rất nhiều chữ Hán.
我买了一个新笔记本电脑。
Wǒ mǎi le yí gè xīn bǐjìběn diànnǎo.
Tôi đã mua một cái laptop mới.
她的笔记本上写满了汉字。
Tā de bǐjìběn shang xiě mǎn le Hànzì.
Vở ghi chép của cô ấy viết đầy chữ Hán.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cả vở/sổ lẫn laptop; laptop đầy đủ là 笔记本电脑.
Cách viết 笔记本 (thứ tự nét)
笔… nét
记… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 笔记本
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ | 118 (竹) | 10 |
| 记 | jì | 149 (言) | 5 |
| 本 | běn | 75 (木) | 5 |
Hỏi nhanh về 笔记本
笔记本 tiếng Trung là gì?
笔记本 (bǐjìběn) nghĩa là vở ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay (danh từ).
笔记本 đọc thế nào?
笔记本 đọc là bǐjìběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笔记本 thế nào?
Ví dụ: 我的笔记本里有很多汉字。 (Wǒ de bǐjìběn li yǒu hěn duō Hànzì.) nghĩa là: Trong vở của tôi có rất nhiều chữ Hán.
笔记本 thuộc cấp HSK mấy?
笔记本 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07