不过 đọc là búguò, nghĩa là nhưng, có điều; chỉ, chẳng qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不过
búguò
nhưng, có điều; chỉ, chẳng qua

Hán Việt: bất quá

liên từ

Ví dụ với 不过

这件衣服很好看,不过有点儿贵。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò yǒudiǎnr guì.
Cái áo này rất đẹp, có điều hơi đắt.

Lưu ý khi dùng

不过 nhẹ hơn 但是 khi chuyển ý.

Cách viết 不过 (thứ tự nét)

不… nét
过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不过

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
过guò162 (辵)7

Hỏi nhanh về 不过

不过 tiếng Trung là gì?

不过 (búguò) nghĩa là nhưng, có điều; chỉ, chẳng qua (liên từ).

不过 đọc thế nào?

不过 đọc là búguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不过 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服很好看,不过有点儿贵。 (Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò yǒudiǎnr guì.) nghĩa là: Cái áo này rất đẹp, có điều hơi đắt.

不过 thuộc cấp HSK mấy?

不过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07