不好意思 đọc là bù hǎoyìsi, nghĩa là ngại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不好意思
bù hǎoyìsi
ngại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng)
cụm từ

Ví dụ với 不好意思

不好意思,我来晚了。
Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.

Lưu ý khi dùng

Dùng khi nhờ vả, xin lỗi nhẹ hoặc ngại ngùng; lỗi nặng dùng 对不起.

Cách viết 不好意思 (thứ tự nét)

不… nét
好… nét
意… nét
思… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不好意思

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
好hǎo38 (女)6
意yì61 (心)13
思sī61 (心)9

Hỏi nhanh về 不好意思

不好意思 tiếng Trung là gì?

不好意思 (bù hǎoyìsi) nghĩa là ngại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng) (cụm từ).

不好意思 đọc thế nào?

不好意思 đọc là bù hǎoyìsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不好意思 thế nào?

Ví dụ: 不好意思,我来晚了。 (Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi đến muộn.

不好意思 thuộc cấp HSK mấy?

不好意思 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07