不久 đọc là bùjiǔ, nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
不久
bùjiǔ
không lâu, chẳng bao lâu
Hán Việt: bất cửu
phó từ
Ví dụ với 不久
他来中国不久。
Tā lái Zhōngguó bùjiǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.
Cách viết 不久 (thứ tự nét)
不… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不久
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 1 (一) | 4 |
| 久 | jiǔ | 4 (丿) | 3 |
Hỏi nhanh về 不久
不久 tiếng Trung là gì?
不久 (bùjiǔ) nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu (phó từ).
不久 đọc thế nào?
不久 đọc là bùjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不久 thế nào?
Ví dụ: 他来中国不久。 (Tā lái Zhōngguó bùjiǔ.) nghĩa là: Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.
不久 thuộc cấp HSK mấy?
不久 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07