不同 đọc là bù tóng, nghĩa là khác nhau, không giống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不同
bù tóng
khác nhau, không giống

Hán Việt: bất đồng

tính từ

Ví dụ với 不同

南方和北方的饭不同。
Nánfāng hé běifāng de fàn bù tóng.
Món ăn miền Nam và miền Bắc khác nhau.

Cách viết 不同 (thứ tự nét)

不… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不同

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
同tóng30 (口)6

Hỏi nhanh về 不同

不同 tiếng Trung là gì?

不同 (bù tóng) nghĩa là khác nhau, không giống (tính từ).

不同 đọc thế nào?

不同 đọc là bù tóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不同 thế nào?

Ví dụ: 南方和北方的饭不同。 (Nánfāng hé běifāng de fàn bù tóng.) nghĩa là: Món ăn miền Nam và miền Bắc khác nhau.

不同 thuộc cấp HSK mấy?

不同 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07