不一定 đọc là bùyídìng, nghĩa là chưa chắc, không nhất định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
不一定
bùyídìng
chưa chắc, không nhất định
Hán Việt: bất nhất định
phó từ
Ví dụ với 不一定
贵的东西不一定好。
Guì de dōngxi bùyídìng hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
Cách viết 不一定 (thứ tự nét)
不… nét
一… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不一定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 1 (一) | 4 |
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 定 | dìng | 40 (宀) | 8 |
Hỏi nhanh về 不一定
不一定 tiếng Trung là gì?
不一定 (bùyídìng) nghĩa là chưa chắc, không nhất định (phó từ).
不一定 đọc thế nào?
不一定 đọc là bùyídìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不一定 thế nào?
Ví dụ: 贵的东西不一定好。 (Guì de dōngxi bùyídìng hǎo.) nghĩa là: Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
不一定 thuộc cấp HSK mấy?
不一定 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07