不一会儿 đọc là bù yíhuìr, nghĩa là một lát sau, chẳng mấy chốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
不一会儿
bù yíhuìr
một lát sau, chẳng mấy chốc
cụm từ
Ví dụ với 不一会儿
不一会儿,他就回来了。
Bù yíhuìr, tā jiù huílái le.
Một lát sau anh ấy đã quay lại.
Cách viết 不一会儿 (thứ tự nét)
不… nét
一… nét
会… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不一会儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 1 (一) | 4 |
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 会 | huì | 9 (人) | 6 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 不一会儿
不一会儿 tiếng Trung là gì?
不一会儿 (bù yíhuìr) nghĩa là một lát sau, chẳng mấy chốc (cụm từ).
不一会儿 đọc thế nào?
不一会儿 đọc là bù yíhuìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不一会儿 thế nào?
Ví dụ: 不一会儿,他就回来了。 (Bù yíhuìr, tā jiù huílái le.) nghĩa là: Một lát sau anh ấy đã quay lại.
不一会儿 thuộc cấp HSK mấy?
不一会儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07