部分 đọc là bùfen, nghĩa là phần, bộ phận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
部分
bùfen
phần, bộ phận
Hán Việt: bộ phân
danh từ
Ví dụ với 部分
这部分我没听懂。
Zhè bùfen wǒ méi tīngdǒng.
Phần này tôi nghe không hiểu.
大部分学生都来上课了。
Dàbùfen xuésheng dōu lái shàngkè le.
Phần lớn học sinh đều đến học.
这本书的一部分我还没看完。
Zhè běn shū de yí bùfen wǒ hái méi kàn wán.
Một phần của cuốn sách này tôi vẫn chưa đọc xong.
Cách viết 部分 (thứ tự nét)
部… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 部分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 部 | bù | 163 (邑) | 10 |
| 分 | fēn | 18 (刀) | 4 |
Hỏi nhanh về 部分
部分 tiếng Trung là gì?
部分 (bùfen) nghĩa là phần, bộ phận (danh từ).
部分 đọc thế nào?
部分 đọc là bùfen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部分 thế nào?
Ví dụ: 这部分我没听懂。 (Zhè bùfen wǒ méi tīngdǒng.) nghĩa là: Phần này tôi nghe không hiểu.
部分 thuộc cấp HSK mấy?
部分 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07