才 đọc là cái, nghĩa là mới (nhấn mạnh muộn, ít); tài năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
才
cái
mới (nhấn mạnh muộn, ít); tài năng
Hán Việt: tài
phó từBộ thủ 64 (手)3 nét
Ví dụ với 才
他十点才起床。
Tā shí diǎn cái qǐchuáng.
Mười giờ anh ấy mới dậy.
Lưu ý khi dùng
才 nhấn việc xảy ra muộn/khó/ít hơn dự tính; 就 nhấn sớm/dễ.
Cách viết 才 (thứ tự nét)
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 才
才 tiếng Trung là gì?
才 (cái) nghĩa là mới (nhấn mạnh muộn, ít); tài năng (phó từ).
才 đọc thế nào?
才 đọc là cái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 才 thế nào?
Ví dụ: 他十点才起床。 (Tā shí diǎn cái qǐchuáng.) nghĩa là: Mười giờ anh ấy mới dậy.
才 thuộc cấp HSK mấy?
才 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07