参观 đọc là cānguān, nghĩa là tham quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
参观
cānguān
tham quan
động từ

Ví dụ với 参观

我们明天去参观学校。
Wǒmen míngtiān qù cānguān xuéxiào.
Ngày mai chúng tôi đi tham quan trường.

Cách viết 参观 (thứ tự nét)

参… nét
观… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 参观

ChữPinyinBộ thủSố nét
参cān28 (厶)8
观guān147 (見)6

Hỏi nhanh về 参观

参观 tiếng Trung là gì?

参观 (cānguān) nghĩa là tham quan (động từ).

参观 đọc thế nào?

参观 đọc là cānguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 参观 thế nào?

Ví dụ: 我们明天去参观学校。 (Wǒmen míngtiān qù cānguān xuéxiào.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi đi tham quan trường.

参观 thuộc cấp HSK mấy?

参观 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07