层 đọc là céng, nghĩa là tầng (nhà); lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
层
céng
tầng (nhà); lớp
Hán Việt: tầng
lượng từBộ thủ 44 (尸)7 nét
Ví dụ với 层
我住在三层。
Wǒ zhù zài sān céng.
Tôi ở tầng ba.
Lưu ý khi dùng
Đếm tầng thường dùng 楼 (三楼) hoặc 层 (三层); 层 còn nghĩa "lớp".
Cách viết 层 (thứ tự nét)
层… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 层
层 tiếng Trung là gì?
层 (céng) nghĩa là tầng (nhà); lớp (lượng từ).
层 đọc thế nào?
层 đọc là céng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 层 thế nào?
Ví dụ: 我住在三层。 (Wǒ zhù zài sān céng.) nghĩa là: Tôi ở tầng ba.
层 thuộc cấp HSK mấy?
层 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07