常见 đọc là cháng jiàn, nghĩa là thường gặp, phổ biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
常见
cháng jiàn
thường gặp, phổ biến

Hán Việt: thường kiến

tính từ

Ví dụ với 常见

在中国,自行车很常见。
Zài Zhōngguó, zìxíngchē hěn cháng jiàn.
Ở Trung Quốc, xe đạp rất phổ biến.

Cách viết 常见 (thứ tự nét)

常… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 常见

ChữPinyinBộ thủSố nét
常cháng50 (巾)11
见jiàn147 (見)4

Hỏi nhanh về 常见

常见 tiếng Trung là gì?

常见 (cháng jiàn) nghĩa là thường gặp, phổ biến (tính từ).

常见 đọc thế nào?

常见 đọc là cháng jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常见 thế nào?

Ví dụ: 在中国,自行车很常见。 (Zài Zhōngguó, zìxíngchē hěn cháng jiàn.) nghĩa là: Ở Trung Quốc, xe đạp rất phổ biến.

常见 thuộc cấp HSK mấy?

常见 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07